Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "cộng đồng" (1)

cộng đồng
phát
Tiếng Anh Danh từcommunity
Từ vựng của tôi
cộng đồng người Nhật ở Việt Nam
Japanese community in Vietnam

swap_horiz Từ liên quan "cộng đồng" (4)

văn hóa cộng động
phát
Tiếng Anh Danh từcommunity culture
Từ vựng của tôi
Lễ hội thể hiện văn hóa cộng đồng.
The festival shows community culture.
cộng đồng mạng
Tiếng Anh Danh từOnline community
Từ vựng của tôi
Bài viết đính chính đã được cộng đồng mạng chấp nhận.
The correction article was accepted by the online community.
cộng đồng dân cư
Tiếng Anh Cụm từresidential community
Từ vựng của tôi
Dự án góp phần hình thành cộng đồng dân cư ổn định, bền vững.
The project contributes to forming a stable, sustainable residential community.
phụng sự cộng đồng
Tiếng Anh Cụm từserve the community
Từ vựng của tôi
Cô ấy muốn phục vụ cộng đồng thông qua hoạt động tình nguyện.
She wants to serve the community through volunteer work.

format_quote Cụm từ "cộng đồng" (15)

cộng đồng người Nhật ở Việt Nam
Japanese community in Vietnam
Cô ấy rất năng động, tham gia nhiều hoạt động tình nguyện vì cộng đồng.
She is very active and takes part in many community volunteer activities.
Lễ hội thể hiện văn hóa cộng đồng.
The festival shows community culture.
Anh ta đăng tải bài viết đính chính và xin lỗi cộng đồng mạng.
He posted a correction article and apologized to the online community.
Bài viết đính chính đã được cộng đồng mạng chấp nhận.
The correction article was accepted by the online community.
Sự việc đã gây ra nhiều tranh cãi trong cộng đồng.
The incident caused a lot of controversy in the community.
Nhóm phân phát cho các bếp ăn cộng đồng phục vụ người nghèo trong thành phố.
The group distributed the goods to community kitchens serving the poor in the city.
Nhóm phân phát cho các bếp ăn cộng đồng phục vụ người nghèo trong thành phố.
The group distributed the goods to community kitchens serving the poor in the city.
Người dân vào trú ẩn trong trung tâm bảo vệ cộng đồng.
People took shelter in the community protection center.
Ông chia buồn với mất mát của cộng đồng.
He offered condolences for the community's loss.
Các giáo sĩ đóng vai trò quan trọng trong việc hướng dẫn cộng đồng về mặt tinh thần.
Clerics play an important role in spiritually guiding the community.
Dự án góp phần hình thành cộng đồng dân cư ổn định.
The project contributes to forming a stable residential community.
Dự án góp phần hình thành cộng đồng dân cư ổn định, bền vững.
The project contributes to forming a stable, sustainable residential community.
Cộng đồng quốc tế đang gây sức ép lên chính phủ để thay đổi chính sách.
The international community is exerting pressure on the government to change its policy.
Cô ấy muốn phục vụ cộng đồng thông qua hoạt động tình nguyện.
She wants to serve the community through volunteer work.